FESTO DFM-12-10-P-A-KF Xy lanh dẫn hướng , dòng DFM
- Một Guided drive cylinder chất lượng cao của FESTO hiện đang có bán tại PEMA ( Liên hệ 0359001231 )
- Mã sản phẩm : DFM-12-10-P-A-KF
- Mô tả
Ưu điểm:
Dẫn hướng bằng bi giúp chuyển động chính xác, hạn chế sai lệch, momen xoắn không mong muốn.
Chuẩn “P” đệm đàn hồi giảm va đập đầu cuối hành trình, bảo vệ cơ cấu và giảm tiếng ồn.
Tốc độ cao (~0,8 m/s) với tải nhẹ, cho phản hồi nhanh.
Khoảng cách trung tâm trọng tải (xs) được chỉ định rõ, giúp thiết kế hệ truyền động mọc sao khi có tải.
Khả năng gắn cảm biến để nhận biết vị trí hành trình, dễ tích hợp trong hệ điều khiển tự động.
Ứng dụng phù hợp:
Trong các máy đóng gói, pick-and-place, hoặc các ứng dụng cần di chuyển nhỏ, độ lặp lại cao và độ ổn định cao.
Ứng dụng nơi có lực ngang hoặc mô-men nhẹ (nhờ guide bi hỗ trợ).
Hệ thống robot nhỏ, thiết bị trong ngành điện tử hay linh kiện nhỏ, nơi độ chính xác quan trọng.
Ứng dụng trong môi trường sạch nếu cần (cần xác định biến thể có lớp chống ăn mòn phù hợp).
- Thông số kỹ thuật
Đường kính piston (Bore) 12 mm Hành trình (Stroke) 10 mm Guide type Ball bearing guide (ổ bi dẫn hướng) — cao cấp, ổn định hơn khi có lực ngang hoặc mô-men xoắn Cushioning / giảm chấn P: đệm đàn hồi hai đầu Kiểu hoạt động (Operation mode) Double-acting (hai chiều) Khoảng cách trọng tâm tải đến bản yoke (xs) 25 mm Áp suất vận hành 2 … 10bar Tốc độ tối đa (Max. speed) 0,8 m/s Môi trung khí làm việc Khí nén sạch theo chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Lực lý thuyết tại 6 bar • Khi đẩy (advance): khoảng 68 N
• Khi rút (retract): khoảng 51 NỨng suất liên quan lực ngang / mô men Có khả năng chịu lực ngang & mô men đáng kể nhờ guide bi; các thông số cụ thể: lực ngang tĩnh (static) & moment phụ thuộc hành trình; ví dụ tại hành trình 10mm, các giá trị ~ 7.28 Nm moment static Mx, ~3.2 Nm My static, vân vân Khối lượng & khối động (Moving mass / Product weight) • Moving mass ~155-172 g tùy biến thể
• Product weightNhiệt độ môi trường hoạt động –5 °C đến +60 °C Vật liệu Thân: hợp kim nhôm rèn/chế; thanh dẫn hướng: thép không gỉ hoặc các vật liệu chịu mài mòn; gioăng: NBR













