OMRON E6B2-CWZ6C-500P/R-2M Bộ mã hóa
Mô tả
OMRON E6B2-CWZ6C-500P/R-2M là một encoder quay dạng incremental, đường kính 40 mm, độ phân giải 500 xung/vòng, ngõ ra NPN open-collector, cấp nguồn 5–24 VDC, tốc độ quay tối đa 6000 vòng/phút.
Thông số chung OMRON E6B2-CWZ6C-500P/R-2M
- Model: E6B2-CWZ6C-500P/R-2M
- Loại: Encoder quay dạng incremental
- Đường kính ngoài: 40 mm
- Độ phân giải: 500 xung/vòng (P/R)
- Ngõ ra: NPN open-collector, 3 pha (A, B, Z)
- Nguồn cấp: 5–24 VDC (±15%)
- Dòng tiêu thụ: ≤ 80 mA
- Tần số đáp ứng tối đa: 100 kHz
- Tốc độ quay cho phép: 6000 vòng/phút
- Momen quán tính: 3 × 10⁻⁷ kg·m² max
- Tải trục: Radial 30 N, Thrust 20 N
- Momen khởi động: ≤ 0.98 mN·m
- Cấp bảo vệ: IP50
- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70 °C (không đóng băng)
- Vật liệu: Vỏ ABS, thân nhôm, trục SUS420J2
- Phụ kiện đi kèm: Hướng dẫn sử dụng, khớp nối, cờ lê lục giác
Ứng dụng OMRON E6B2-CWZ6C-500P/R-2M
- Máy CNC, robot công nghiệp: đo vị trí và tốc độ quay.
- Dây chuyền sản xuất: giám sát chuyển động, đồng bộ hóa.
- Máy đóng gói, máy in: kiểm soát chính xác vị trí.
- Ngành điện tử, cơ khí chính xác: phản hồi vòng kín cho servo/PLC.
Lưu ý khi sử dụng OMRON E6B2-CWZ6C-500P/R-2M
- Ngõ ra NPN: phù hợp với hệ thống dùng tín hiệu sinking.
- Cấp bảo vệ IP50: không chống bụi hoàn toàn, không chống nước → cần môi trường sạch, khô.
- Tốc độ quay tối đa 6000 rpm: không nên vượt quá để tránh hỏng hóc.
- Có bảo vệ ngắn mạch và ngược cực nguồn giúp tăng độ bền.











